| TT |
Tên đề tài, Mã số |
Chủ nhiệm đề tài |
| Năm học 2025-2026 |
| 1 |
Xây dựng bộ sưu tập mẫu vật cá biển có kích thước nhỏ bằng kỹ thuật đúc khối Epoxy Resin phục vụ đào tạo và trưng bày tại Trường Đại học Nha Trang |
Lê Lâm Quyền, 64CNSH |
| 2 |
Định loại cầu gai bút chì Heterocentrotus tại Ninh Thuận dựa trên đặc điểm hình thái và chỉ thị di truyền |
Nguyễn Minh Thịnh, 65CNSH |
| Năm học 2024-2025 |
| 3 |
Thăm dò sự đa dạng kiểu gen Scarb1 liên quan đến sắc tố cam của cá khoang cổ Amphiprion ocellaris trong quần thể tại Khánh Hoà. |
Trần Mỹ Duyên - K64CNSH |
| 4 |
SV2025-13-36: Đánh giá khả năng sinh IAA (Indole-3-Acetic Acid) của chủng vi khuẩn nội cộng sinh DTLG1 phân lập từ cây dâu tằm ở Trường Đại học Nha Trang |
Tô Thị Thu Quyên 64 CNSH |
| Năm học 2023-2024 |
| 5 |
Nghiên cứu nuôi cấy thu nhận bào tử Tricoderma trên cơ chất bã thải phôi nấm Linh Chi. |
Nguyễn Hoàng Cường - K63CNSH |
| 6 |
Bước đầu thử nghiệm nuôi cấy tế bào sơ cấp từ cơ quan Lymopho tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
Nguyễn Phương Linh - K63CNSH |
| 7 |
Nghiên cứu đa dạng thành phần loài và phân bố của tảo cộng sinh (Symbiodiniaceae) sống cùng với hải quỳ ở Khánh Hòa. Mã số: SV2023-13-57 |
Nguyễn Khánh Vy - K63CNSH |
| 8 |
Ứng dụng shotgun metagenomics trong khảo sát hệ vi sinh vật đường ruột và gen kháng kháng sinh của tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) nuôi ở điều kiện có bổ sung probiotic |
Võ Đức Trung - 63CNSH |
| 9 |
Xác định mã vạch di truyền (DNA barcoding) của trứng và ấu trùng nhóm cá dạng vược thật sự (Percomorphaceae: Eupercaria) tại vùng biển Quảng Ninh, Việt Nam. |
Trần Phương Kiên - 63CNSH |
| 10 |
Sàng lọc chủng xạ khuẩn sinh tổng hợp enzyme ngoại bào từ rừng ngập mặn tỉnh Khánh Hòa và khảo sát điều kiện nuôi cấy để thu nhận enzyme từ chủng tiềm năng. Mã số: SV2023-13- |
Nguyễn Thành Nam, K63CNSH |
| 11 |
SV2023 -13 - 51: Đánh giá độc lực của chủng Photobacterium damselae gây bệnh xuất huyết nhiễm trùng ở cá chim vây vàng (Trachinotus blochii)”. |
Lê Ngọc Khoa, 63CNSH |
| 12 |
SV2024-13-09 Tạo thể đột biến mất đoạn gen quy định sắc tố Carotenoid (Scarb1) trên phôi cá khoang cổ Amphiprion ocellaris bằng hệ thống chỉnh sửa gen CRISPR/Cas9 |
Nguyễn Đình Long - K62CNSH |
| Năm học 2020 - 2021; 2021 - 2022; 2022 - 2023 |
| 13 |
SV2018-13-02: Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải nhà máy dệt nhuộm Tân Tiến sử dụng hệ chất tạo keo tụ-tạo bông hóa học (CaCO3, FeCl2/Al2(SO4)3, Polymer cation). |
Nguyễn Thị Kiều Oanh |
| 14 |
SV2018-13-03: Nghiên cứu chế tạo mô hình xử lý khí thải và khảo sát hiệu quả xử lý (SO2, NO2) bằng phương pháp hấp thụ |
Phan Phương Uyên |
| 15 |
V2018-13-04: Nghiên cứu điều chế và đánh giá hoạt tính kháng khuẩn của nanochitosan có khối lượng phân tử và độ deacetyl khác nhau. |
Nguyễn Thị Hồng Vương |
| 16 |
SV2018-13-08: Nghiên cứu hiệu quả của nanochitosan đến sự thích nghi và sinh trưởng của cây con lan Giả hạc (Dendrobium anosmum Lindl, 1845) ở giai đoạn sau in vitro. |
Thái Ngọc Huyền Trân |
| 17 |
SV2018-13-24: Đánh giá hoạt tính kháng nấm của nanochitosan và dầu neem ở điều kiện in vitro trên nấm Phytophthora phân lập từ cây sầu riêng bị xì mủ, chết khô ở huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. |
Nguyễn Thị Tính |
| 18 |
SV Mã số Tr2019. Đánh giá nồng độ xả thải hạt vi nhựa của nhà máy xử lý nước thải phía Nam thành phố Nha Trang. Năm 2019 |
Tô Nguyễn Hồng Nhung |
| 19 |
SV 2020 -13-Khảo sát ảnh hưởng của các thành phần hữu cơ lên sự sinh trưởng của chồi và protocom like body (PLB) cây lan phi điệp tím (Dendrobium anosmum) trong nuôi cấy invitro |
Đặng Lê Xuân Hiền - K59CNSH |
| 20 |
Điều tra tình hình kháng kháng sinh của vi khuẩn phân lập từ các mẫu thực phẩm thủy sản thu thập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
Nguyễn Thị Thanh Xuyên - 59CNSH |
| 21 |
SV2021-13-13 Khảo sát sự có mặt của gen pirAVP/pirBVP và đánh giá tính kháng kháng sinh của Vibrio parahaemolyticus phân lập từ tôm thẻ nuôi trong khu vực tỉnh Khánh Hòa |
Lê Mai Nhả - K61CNSH |
| 22 |
SV2021-13-15 Nghiên cứu quá trình nhân sinh khối nấm quế linh chi (Humphreya endertii) trong nuôi cấy môi trường dịch thể |
Nguyễn Thị Thùy Linh - Lớp: 61.CNSH |
| 23 |
SV2021-13-35 Ứng dụng mã vạch di truyền trong định danh một số loài thuộc chi sung (Ficus) tại Trường Đại học Nha Trang |
Nguyễn Nữ Thu Hà - K61CNSH |
| 24 |
SV2021-13-36 Nghiên cứu thu nhận lysozyme từ lòng trắng trứng gà sử dụng hệ mixen đảo Aot/isooctane |
Trương Lê Na - K61CNSH |
| 25 |
SV2021-13-37 Nghiên cứu cấu trúc và tăng trưởng xương ốc tai của cá khoang cổ đỏ Amphiprion frenatus ở giai đoạn phát triển sớm |
Huỳnh Thị Ngọc Ánh - K61CNSH |
| 26 |
SV2021-13-38 Phân lập và tuyển chọn chủng xạ khuẩn có khả năng đối kháng Vibrio parahaemolyticus mang gen độc tố pirABvp |
Lê Xuân Phong - K62CNSH |
| 27 |
SV2022-13- 16Khảo sát thành phần loài và sự phân bố của họ nấm linh chi (Ganodermataceae) tại khu vực đồi La san, Trường Đại học Nha Trang |
Nguyễn Tuấn Vũ - K62CNSH |
| 28 |
SV2022-13- 13 Đánh giá khả năng kháng khuẩn, kháng nấm của một số chủng actinobacteria phân lập từ rừng ngập mặn khu vực tỉnh Khánh Hòa |
Trần Tiến Ninh - K62CNSH |
| 29 |
SV2022 - 13 – 15: - Nghiên cứu kỹ thuật phân tách, thu nhận các tế bào bạch cầu từ máu cá chim vây vàng (Trachinotus falcatus). |
Trần Thị Châu Giang - K62CNSH |
| 30 |
SV2022-13-12 "Nghiên cứu ảnh hưởng của yếu tố môi trường đến quá trình phát triển phôi cá khoang cổ Amphiprion ocellaris trong hệ thống ấp nhân tạo" |
Nguyễn Duy Sắc - K61CNSH |